Thời gian giao dịch các sản phẩm hàng hoá tại MXV
Tác giảNHẬT LINH

Quyết định Thay đổi thời gian giao dịch của Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá tại Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam.

Các sản phẩm có thời gian giao dịch thay đổi như sau: (Áp dụng từ ngày 11/03/2024 đến 29/03/2024)

STT TÊN HÀNG HÓA NHÓM HÀNG HÓA SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG THỜI GIAN GIAO DỊCH
1 Ngô Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
2 Ngô mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
3 Đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
4 Đậu tương mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
5 Dầu đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
6 Khô đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
7 Lúa mì Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
8 Lúa mì mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
9 Gạo thô Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 09:00
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
10 Lúa mì Kansas Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 19:45
• Phiên 2: Từ 20:30 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 16:00 – đến 00:30 (ngày hôm sau)
12 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 16:15 – đến 00:30 (ngày hôm sau)
13 Ca cao Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 16:45 – đến 00:30 (ngày hôm sau)
14 Đường trắng Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 15:45 – đến 00:00 (ngày hôm sau)
15 Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 15:30 – đến 00:00 (ngày hôm sau)
16 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 01:20 (ngày hôm sau)
17 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp OSE Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 07:00 – đến 13:15
• Phiên 2: Từ 14:30 – đến 17:00
18 Cao su TSR20 Nguyên liệu công nghiệp SGX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 06:55 – đến 17:00
19 Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp BMDX Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 09:30 – đến 11:30
• Phiên 2: Từ 13:30 – đến 17:00
Thứ 2 – Thứ 5:
• Phiên 3: Từ 20:00 – đến 22:30
20 Bạch kim Kim loại NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
21 Bạc Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
22 Bạc mini Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
23 Bạc micro Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
24 Đồng COMEX Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
25 Đồng mini Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
26 Đồng micro Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
27 Quặng sắt Kim loại SGX Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: Từ 06:10 – đến 19:00
• Phiên 2: Từ 19:15 – đến 04:15 (ngày hôm sau)
28 Chì LME Kim loại LME

Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)

29 Đồng LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
30 Kẽm LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
31 Nhôm LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
32 Niken LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
33 Thiếc LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
34 Dầu WTI mini Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
35 Dầu WTI Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
36 Dầu WTI micro Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
37 Khí tự nhiên Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
38 Khí tự nhiên mini Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
39 Dầu Brent mini Năng lượng ICE Singapore Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 07:00 – đến 05:00 (ngày hôm sau)
40 Dầu thô Brent Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 07:00 – đến 05:00 (ngày hôm sau)
41 Dầu ít lưu huỳnh Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 07:00 – đến 05:00 (ngày hôm sau)
42 Xăng pha chế Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 05:00 – đến 04:00 (ngày hôm sau)
43 Thép thanh vằn LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
44 Thép phế liệu LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)
45 Thép cuộn cán nóng LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:
Từ 08:00 – đến 02:00 (ngày hôm sau)


 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu Nhật Linh – Nhat Linh Investment., JSC
 Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Thái Lâm Plaza, Số 52 Đường Thanh Liệt, Thanh Trì, TP. Hà Nội
 Hotline: 0243.206.3010
 Zalo Group: https://zalo.me/g/mzmypc835
 Fanpage: https://www.facebook.com/NhatLinh.Investments
0 / 5 (0Bình chọn)