CẬP NHẬT KÝ QUỸ và TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ TẠI MXV
Tác giảAdministrator

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

Tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Mã tháng F G H J K M N Q U V X Z

 

THỜI GIAN GIAO DỊCH CÁC SẢN PHẨM HÀNG HOÁ TẠI MXV

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quý Khách hàng lưu ý việc áp dụng tỷ giá nguyên tệ)

STT NGUYÊN TỆ TỶ GIÁ QUY ĐỔI TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
1 USD (US Dollar) 25,140 24,800 25,140
2 JPY (Japanese Yen) 169 161 169
3 MYR (Malaysian Ringgit) 5,329 5,215 5,329

 

- Tỷ giá mua và tỷ giá bán được áp dụng cho các phiên giao dịch kể từ ngày 04/04/2024.

- Tỷ giá quy đổi được áp dụng cho các phiên giao dịch kể từ ngày 05/04/2024.

 

 

BAN HÀNH MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 

(Quyết định số: 262/QĐ/TGĐ-MXV ngày 09/04/2024. Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 10/04/2024 

STT Tên hàng hoá Mã hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở GD nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1,980 USD
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,640 USD
QC mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2,640 USD
QC bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2,640 USD
3 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 528 USD
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,320 USD
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2,090 USD
6 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,585 USD
QC mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2,585 USD
QC bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2,585 USD
7 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 517 USD
8 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,420 USD
9 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,430 USD
QC mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1,430 USD
QC bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1,430 USD
10 Ngô mini XC Nông sản CBOT 286 USD
11 Dầu cọ thô MPO NLCN BMDX 7,000 MYR
12 Cà phê Robusta LRC NLCN ICE EU 2,981 USD
13 Đường trắng QW NLCN ICE EU 2,475 USD
14 Bông CTE NLCN ICE US 3,300 USD
15 Ca cao CCE NLCN ICE US 9,713 USD
16 Cà phê Arabica KCE NLCN ICE US 6,600 USD
QC mua Cà phê Arabica KCE NLCN ICE US 6,600 USD
QC bán Cà phê Arabica KCE NLCN ICE US 6,600 USD
17 Đường 11 SBE NLCN ICE US 2,218 USD
QC mua Đường 11 C.SBE NLCN ICE US 2,218 USD
QC bán Đường 11 P.SBE NLCN ICE US 2,218 USD
18 Cao su RSS3 TRU NLCN OSE 120,500 JPY
19 Cao su TSR 20 ZFT NLCN SGX 550 USD
20 Bạc SIE Kim loại COMEX 10,450 USD
21 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 5,225 USD
22 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 2,090 USD
23 Đồng CPE Kim loại COMEX 4,400 USD
24 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 2,200 USD
25 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 440 USD
26 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 2,750 USD
27 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 2,420 USD
28 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,320 USD
29 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 6,175 USD
30 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,457 USD
31 QC mua Dầu thô Brent C.QO Năng lượng ICE EU 6,457 USD
32 QC bán Dầu thô Brent P.QO Năng lượng ICE EU 6,457 USD
33 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 786 USD
34 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6,771 USD
35 QC mua Dầu thô WTI C.CLE Năng lượng NYMEX 6,771 USD
36 QC bán Dầu thô WTI P.CLE Năng lượng NYMEX 6,771 USD
37 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3,386 USD
38 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 677 USD
39 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,923 USD
QC mua Khí tự nhiên C.NGE Năng lượng NYMEX 2,923 USD
QC bán Khí tự nhiên P.NGE Năng lượng NYMEX 2,923 USD
40 Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 731 USD
41 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 7,778 USD

 

I. Danh sách mức ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá kim loại LME.

 

 KIM LOẠI LME

STT Tên hàng hoá Mã hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở GDHH nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
1 Đồng LME LDKZ / CAD Kim loại LME 13,500 USD
2 Nhôm LME LALZ / AHD Kim loại LME 5,400 USD
3 Chì LME LEDZ / PBD Kim loại LME 3,625 USD
4 Thiếc LME LTIZ / SND Kim loại LME 17,200 USD
5 Kẽm LME LZHZ / ZDS Kim loại LME 5,675 USD
6 Niken LME LNIZ / NID Kim loại LME 18,000 USD
7 Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ SSR Kim loại LME 540 USD
8 Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ SSC Kim loại LME 430 USD
9 Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc LHC Kim loại LME 690 USD

 

 II Giao dịch sản phẩm Nhôm thuộc Sở Giao dịch hàng hóa COMEX tại MXV

STT Tên hàng hoá Mã hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở GDHH nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
1 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 2,420 USD

 

 

II. Danh sách các mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng 

1. Cà phê Arabica

STT Tên hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở giao dịch hàng hoá liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2024 07/2024 821 USD
2 05/2024 09/2024 1,003 USD
3 05/2024 12/2024 1,239 USD
4 05/2024 03/2025 1,239 USD
5 07/2024 09/2024 826 USD
6 07/2024 12/2024 1,239 USD
7 07/2024 03/2025 1,239 USD
8 09/2024 12/2024 414 USD
9 12/2024 03/2025 414 USD
10 12/2024 03/2025 204 USD

 

2. Cà phê Robusta

STT Tên hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở giao dịch hàng hoá liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2024 07/2024 2,033 USD
2 05/2024 09/2024 2,208 USD
3 05/2024 11/2024 2,083 USD
4 05/2024 01/2025 2,078 USD
5 05/2024 03/2025 2,159 USD
6 07/2024 09/2024 550 USD
7 07/2024 11/2024 825 USD
8 07/2024 01/2025 970 USD
9 07/2024 03/2025 1,069 USD
10 09/2024 11/2024 317 USD
11 09/2024 01/2025 592 USD
12 09/2024 03/2025 754 USD
13 11/2024 01/2025 381 USD
14 11/2024 03/2025 560 USD
15 01/2025 03/2025 222 USD

 

III. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng:

1. Cà phê Arabica

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE US
05/2024 6,600 USD
2 07/2024 6,600 USD
3 09/2024 5,775 USD
4 12/2024 5,363 USD
5 03/2025 5,363 USD

 

2. Cà phê Robusta

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
05/2024 2,783 USD
2 07/2024 2,475 USD
3 09/2024 2,255 USD
4 11/2024 2,123 USD
5 01/2025 2,024 USD
6 03/2025 1,969 USD

 

3. Dầu đậu tương

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

05/2024

1,980

USD 

07/2024

 1,760

USD 

08/2024

1,650

USD 

09/2024 

1,540

USD 

10/2024 

 1,485

USD 

12/2024

1,485

USD 

01/2025

 1,430

USD 

03/2025

1,403

USD 

 

4. Đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

05/2024 

 2,640

USD 

07/2024 

2,530

USD 

08/2024 

2,420

USD 

09/2024 

2,338

USD 

11/2024 

2,310

USD 

01/2025

2,200

USD 

03/2025

2,145

USD 

 

5. Khô đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

05/2024

 2,090

USD 

07/2024

 2,035

USD 

08/2024 

 1,925

USD 

09/2024

 1,815

USD 

10/2024 

 1,760

USD 

12/2024 

 1,650

USD 

01/2025

 1,595

USD 

03/2025

 1,485

USD 

 

6. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

05/2024

2,585

USD 

07/2024

2,475

USD 

09/2024

 2,365

USD 

12/2024

 2,310

USD 

03/2025

 2,200

USD 

 

7. Ngô

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô
ZCE
Nông sản
CBOT
05/2024 1,430 USD
2 07/2024 1,293 USD
3 09/2024 1,210 USD
4 12/2024 1,100 USD
5 03/2025 1,073 USD

 

8. Dầu thô WTI

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
CLE
Năng lượng
NYMEX
08/2023 6,380 USD
2 09/2023 6,270 USD
3 10/2023 6,050 USD
4 11/2023 5,830 USD
5 12/2023 5,500 USD
6 01/2024 5,280 USD
7 02/2024 5,060 USD
8 03/2024 4,950 USD
9 04/2024 4,840 USD
10 05/2024 4,730 USD
11 06/2024 4,620 USD
12 07/2024 4,510 USD

 

9. Dầu thô Brent

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô Brent
QO
Năng lượng
ICE EU
06/2024 6,457 USD
2 07/2024 6,017 USD
3 08/2024 5,698 USD
4 09/2024 5,346 USD
5 10/2024 5,346 USD
6 11/2024 4,818 USD
7 12/2024 4,818 USD
8 01/2024 4,576 USD
9 02/2024 4,576 USD
10 03/2025 4,323 USD
11 04/2025 4,323 USD
12 05/2025 4,323 USD

 

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí Hotline: 0243.206.3010



 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu Nhật Linh – Nhat Linh Investment., JSC
 Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Thái Lâm Plaza, Số 52 Đường Thanh Liệt, Thanh Trì, TP. Hà Nội
 Hotline: 0243.206.3010
 Zalo Group: https://zalo.me/g/mzmypc835
 Fanpage: https://www.facebook.com/NhatLinh.Investments
0 / 5 (0Bình chọn)