KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN KỲ HẠN MẶT HÀNG NÔNG SẢN
Tác giảHải Bùi

I.DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ LIÊN KỲ HẠN MẶT HÀNG NÔNG SẢN

1. DẦU ĐẬU TƯƠNG

STT Tên hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở giao dịch hàng hoá liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu
1 Dầu đậu tương Nông Sản CBOT 07/2024 08/2024 770 USD
2 07/2024 09/2024 880 USD
3 07/2024 10/2024 908 USD
4 07/2024 12/2024 935 USD
5 07/2024 01/2025 1,100 USD
6 07/2024 03/2025 1,210 USD
7 07/2024 05/2025 1,073 USD
8 08/2024 09/2024 440 USD
9 08/2024 10/2024 550 USD
10 08/2024 12/2024 550 USD
11 08/2024 01/2025 660 USD
12 08/2024 03/2025 770 USD
13 08/2024 05/2025 715 USD
14 09/2024 10/2024 275 USD
15 09/2024 12/2024 385 USD
16 09/2024 01/2025 440 USD
17 09/2024 03/2025 440 USD
18 09/2024 05/2025 660 USD
19 10/2024 12/2024 165 USD
20 10/2024 01/2025 275 USD
21 10/2024 03/2025 330 USD
22 10/2024 05/2025 440 USD
23 12/2024 01/2025 165 USD
24 12/2024 03/2025 220 USD
25 12/2024 05/2025 330 USD
26 01/2025 03/2025 165 USD
27 01/2025 05/2025 220 USD
28 03/2025 05/2025 165 USD

 

2. ĐẬU TƯƠNG

STT Tên hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở giao dịch hàng hoá liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu
1 Đậu Tương Nông Sản CBOT 07/2024 08/2024 1,100 USD
2 07/2024 09/2024 1,430 USD
3 07/2024 11/2024 1,650 USD
4 07/2024 01/2025 1,760 USD
5 07/2024 03/2025 1,760 USD
6 07/2024 05/2025 1,980 USD
7 08/2024 09/2024 770 USD
8 08/2024 11/2024 880 USD
9 08/2024 01/2025 1,183 USD
10 08/2024 03/2025 1,210 USD
11 08/2024 05/2025 1,458 USD
12 09/2024 11/2024 440 USD
13 09/2024 01/2025 715 USD
14 09/2024 03/2025 880 USD
15 09/2024 05/2025 1,100 USD
16 11/2024 01/2025 385 USD
17 11/2024 03/2025 715 USD
18 11/2024 05/2025 880 USD
19 01/2025 03/2025 385 USD
20 01/2025 05/2025 660 USD
21 03/2025 05/2025 385 USD

 

3. KHÔ ĐẬU TƯƠNG

STT Tên hàng hoá Nhóm hàng hoá Sở giao dịch hàng hoá liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu
1 Khô đậu tương Nông Sản CBOT 07/2024 08/2024 880 USD
2 07/2024 09/2024 1,100 USD
3 07/2024 10/2024 1,210 USD
4 07/2024 12/2024 1,320 USD
5 07/2024 01/2025 1,430 USD
6 07/2024 03/2025 1,540 USD
7 07/2024 05/2025 1,650 USD
8 08/2024 09/2024 550 USD
9 08/2024 10/2024 770 USD
10 08/2024 12/2024 880 USD
11 08/2024 01/2025 990 USD
12 08/2024 03/2025 1,100 USD
13 08/2024 05/2025 1,210 USD
14 09/2024 10/2024 385 USD
15 09/2024 12/2024 578 USD
16 09/2024 01/2025 660 USD
17 09/2024 03/2025 770 USD
18 09/2024 05/2025 880 USD
19 10/2024 12/2024 330 USD
20 10/2024 01/2025 385 USD
21 10/2024 03/2025 523 USD
22 10/2024 05/2025 660 USD
23 12/2024 01/2025 275 USD
24 12/2024 03/2025 385 USD
25 12/2024 05/2025 523 USD
26 01/2025 03/2025 248 USD
27 01/2025 05/2025 385 USD
28 03/2025 05/2025 248 USD

 

4. LÚA MỲ

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu

Kỳ hạn kết thúc

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 


 

 

 

 

 

ZWA 


 

 

 

 

 

Nông sản 


 

 

 

 

 

CBOT 


 

 

 

 

 

07/2024

09/2024

550

USD 

07/2024

12/2024

660

USD 

07/2024

03/2025

 668

USD 

07/2024

05/2025

 880

USD 

5

09/2024

12/2024

440

USD 

6

09/2024

03/2024

495

USD 

7

 09/2024

05/2025

 688

USD  

8

 12/2024

03/2025

 440

USD  

9

 12/2024

05/2025

 495

USD  

10

 03/2024

05/2025

 330

 USD  

 

5. NGÔ

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn bắt đầu

Kỳ hạn kết thúc

Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô

 
 
 
 
 
ZCE

 
 
 
 
 
Nông sản

 
 
 
 
 
CBOT

 
 
 
 
 
07/2024 09/2024 440 USD
2 07/2024 12/2024 550 USD
3 07/2024 03/2025 550 USD
4 07/2024 05/2025 660 USD
5 09/2024 12/2024 330 USD
 6  09/2024 03/2025  385 USD 
 7  09/2024 05/2025  440 USD 
 8  12/2024 03/2025  275 USD 
 9  12/2024 05/2025  385 USD 
 10  03/2025 03/2025  275 USD 

 

II. DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN MẶT HÀNG NÔNG SẢN

1. DẦU ĐẬU TƯƠNG

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

07/2024

1,980

USD 

08/2024

 1,870

USD 

09/2024

1,760

USD 

10/2024 

1,705

USD 

12/2024 

 1,650

USD 

01/2025

1,595

USD 

03/2025

 1,568

USD 

05/2025

1,540

USD 

 

2. ĐẬU TƯƠNG

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

07/2024 

2,640

USD 

08/2024 

2,613

USD 

09/2024 

2,585

USD 

11/2024 

2,558

USD 

01/2025 

2,393

USD 

03/2025

2,200

USD 

05/2025

2,145

USD 

 

3. KHÔ ĐẬU TƯƠNG

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

07/2024

 2,310

USD 

08/2024

 2,255

USD 

09/2024 

 2,118

USD 

10/2024

 1,980

USD 

12/2024 

 1,925

USD 

01/2024 

 1,815

USD 

03/2025

 1,760

USD 

05/2025

 1,650

USD 

 

4. LÚA MỲ

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

07/2024

2,310

USD 

09/2024

2,200

USD 

12/2024

2,200

USD 

03/2025

 2,200

USD 

05/2025

2,090

USD 

 

5. NGÔ

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô
ZCE
Nông sản
CBOT
07/2024 1,430 USD
2 09/2024 1,403 USD
3 12/2024 1,375 USD
4 03/2025 1,320 USD
5 05/2025 1,265 USD

 

 

 



 Công ty CP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu Nhật Linh – Nhat Linh Investment., JSC
 Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Thái Lâm Plaza, Số 52 Đường Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội
 Hotline: 0243.206.3010
 Zalo Group: https://zalo.me/g/mzmypc835
 Fanpage: https://www.facebook.com/NhatLinh.Investments
0 / 5 (0Bình chọn)
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Bạn cần hỗ trợ?